quắc thước
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tinh nhanh, mạnh khỏe, dồi dào sức lực dù đã cao tuổi: Dùng để miêu tả người già nhưng vẫn còn minh mẫn, nhanh nhẹn và có sức khỏe tốt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Một ông cụ quắc thước. (Một ông cụ già nhưng vẫn mạnh khỏe, nhanh nhẹn.)
- Trông cụ ấy quắc thước lắm. (Nhìn cụ ấy rất khỏe mạnh và minh mẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "còn quắc thước": nhấn mạnh trạng thái vẫn còn giữ được sự minh mẫn, khỏe mạnh khi đã già.
- Dù đã ngoài bảy mươi, cụ ông vẫn còn quắc thước. (Dù đã hơn 70 tuổi, ông cụ vẫn còn rất khỏe mạnh và minh mẫn.)
Biến thể và từ gần giống
- Lão luyện (tính từ): Già dặn, nhiều kinh nghiệm và thường tinh thông, khéo léo.
- Tráng kiện (tính từ): Khỏe mạnh, cường tráng (thường dùng cho người trung niên hoặc lớn tuổi có thể chất tốt).
Từ đồng nghĩa
- Còn minh mẫn: vẫn còn sáng suốt, tỉnh táo.
- Còn khỏe mạnh: vẫn có sức khỏe tốt.
Từ trái nghĩa
- Lụ khụ: già yếu, chậm chạp, không còn nhanh nhẹn.
- Gần đất xa trời: thành ngữ chỉ tuổi già, sức yếu, gần với cái chết.
- tt. Tinh nhanh, mạnh khoẻ, dồi dào sức lực, tuy đã cao tuổi: một ông cụ quắc thước trông cụ ấy quắc thước lắm.