quắc thước

Học thuật
Thân thiện
quắc thước

Ông cụ quắc thước đi bộ trong công viên mỗi sáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tinh nhanh, mạnh khỏe, dồi dào sức lực đã cao tuổi: Dùng để miêu tả người già nhưng vẫn còn minh mẫn, nhanh nhẹn sức khỏe tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Một ông cụ quắc thước. (Một ông cụ già nhưng vẫn mạnh khỏe, nhanh nhẹn.)
    • Trông cụ ấy quắc thước lắm. (Nhìn cụ ấy rất khỏe mạnh minh mẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "còn quắc thước": nhấn mạnh trạng thái vẫn còn giữ được sự minh mẫn, khỏe mạnh khi đã già.
    • đã ngoài bảy mươi, cụ ông vẫn còn quắc thước. ( đã hơn 70 tuổi, ông cụ vẫn còn rất khỏe mạnh minh mẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lão luyện (tính từ): Già dặn, nhiều kinh nghiệm thường tinh thông, khéo léo.
  • Tráng kiện (tính từ): Khỏe mạnh, cường tráng (thường dùng cho người trung niên hoặc lớn tuổithể chất tốt).
Từ đồng nghĩa
  • Còn minh mẫn: vẫn còn sáng suốt, tỉnh táo.
  • Còn khỏe mạnh: vẫn sức khỏe tốt.
Từ trái nghĩa
  • Lụ khụ: già yếu, chậm chạp, không còn nhanh nhẹn.
  • Gần đất xa trời: thành ngữ chỉ tuổi già, sức yếu, gần với cái chết.
quắc thước

Ông cụ quắc thước đi bộ trong công viên mỗi sáng.

  1. tt. Tinh nhanh, mạnh khoẻ, dồi dào sức lực, tuy đã cao tuổi: một ông cụ quắc thước trông cụ ấy quắc thước lắm.